XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

既成事实 đọc là jì chéng shì shí, nghĩa là sự đã rồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

既成事实

[jì chéng shì shí] [既 成 事 实]

sự đã rồi

这是既成事实,不可改变。

zhè shì jì chéng shì shí, bù kě gǎi biàn.

Đây là sự thật đã rồi, không thể thay đổi.

Hỏi đáp về từ 既成事实

既成事实 nghĩa là gì?

既成事实 (jì chéng shì shí) nghĩa là sự đã rồi.

Cách viết 既成事实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 既, 成, 事, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.