XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

既然 đọc là jì rán, nghĩa là vì; khi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

既然

[jì rán] [既 然]

vì; khi; đã là

表示对既成事实的承认,常与“就”连用

既然你累了,就休息吧。

jì rán nǐ lèi le, jiù xiū xi ba.

Nếu bạn đã mệt rồi thì nghỉ ngơi đi.

既然大家都同意,就这么定了。

jì rán dà jiā dōu tóng yì, jiù zhè me dìng le.

Đã mọi người đều đồng ý thì thế là quyết định rồi nhé.

Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…

既然是我提议的,就我来负责。

jì rán shì wǒ tí yì de, jiù wǒ lái fù zé.

Đã là mình đề xuất thì để mình phụ trách.

Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…

既然已经答应,就绝不能爽信。

jì rán yǐ jīng dā ying, jiù jué bù néng shuǎng xìn.

Đã đồng ý rồi thì tuyệt đối không được thất hứa.

Hỏi đáp về từ 既然

既然 nghĩa là gì?

既然 (jì rán) nghĩa là vì; khi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 既然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 既, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.