不像样
[bù xiàng yàng] [BẤT 像 样]
không ra hình dạng gì; không thể nhìn nổi; quá mức nhận ra
不像样 đọc là bù xiàng yàng, nghĩa là không ra hình dạng gì; không thể nhìn nổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù xiàng yàng] [BẤT 像 样]
không ra hình dạng gì; không thể nhìn nổi; quá mức nhận ra
不像样 (bù xiàng yàng) nghĩa là không ra hình dạng gì; không thể nhìn nổi.
Viết lần lượt từng chữ 不, 像, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.