XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未确定 đọc là wèi què dìng, nghĩa là không xác định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

未确定

[wèi què dìng] [未 确 定]

không xác định

具体的开会时间暂未确定。

jù tǐ de kāi huì shí jiān zàn wèi què dìng.

Thời gian họp cụ thể tạm thời vẫn chưa xác định.

Hỏi đáp về từ 未确定

未确定 nghĩa là gì?

未确定 (wèi què dìng) nghĩa là không xác định.

Cách viết 未确定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 确, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.