XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

例行 đọc là lì xíng, nghĩa là công việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.); như thường lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

例行

[lì xíng] [例 行]

công việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.); như thường lệ

委员会将于明天下午召开例行会议。

wěi yuán huì jiāng yú míng tiān xià wǔ zhào kāi lì xíng huì yì.

Ủy ban sẽ họp phiên thường kỳ vào chiều mai.

工程师正在对云服务器进行例行维护。

gōng chéng shī zhèng zài duì yún fú wù qì jìn xíng lì xíng wéi hù.

Kỹ sư đang tiến hành bảo trì định kỳ cho máy chủ đám mây.

Hỏi đáp về từ 例行

例行 nghĩa là gì?

例行 (lì xíng) nghĩa là công việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.); như thường lệ.

Cách viết 例行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 例, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 例行?

Thường gặp: 例行公事 (lì xíng gōng shì) – công việc thường lệ.