XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红头文件 đọc là hóng tóu wén jiàn, nghĩa là văn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

红头文件

[hóng tóu wén jiàn] [红 头 VĂN 件]

văn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan

Hỏi đáp về từ 红头文件

红头文件 nghĩa là gì?

红头文件 (hóng tóu wén jiàn) nghĩa là văn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan.

Cách viết 红头文件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 头, 文, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.