割让
[gē ràng] [割 让]
nhượng lại; nhượng địa
不平等条约迫使清政府割让领土。
bù píng děng tiáo yuē pò shǐ qīng zhèng fǔ gē ràng lǐng tǔ.Hiệp ước bất bình đẳng đã ép triều đình nhà Thanh phải cắt nhượng lãnh thổ.
割让 đọc là gē ràng, nghĩa là nhượng lại; nhượng địa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gē ràng] [割 让]
nhượng lại; nhượng địa
不平等条约迫使清政府割让领土。
bù píng děng tiáo yuē pò shǐ qīng zhèng fǔ gē ràng lǐng tǔ.Hiệp ước bất bình đẳng đã ép triều đình nhà Thanh phải cắt nhượng lãnh thổ.
割让 (gē ràng) nghĩa là nhượng lại; nhượng địa.
Viết lần lượt từng chữ 割, 让 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.