XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制动 đọc là zhì dòng, nghĩa là phanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 制动

制动 nghĩa là gì?

制动 (zhì dòng) nghĩa là phanh.

Cách viết 制动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 制动?

Thường gặp: 制动器 (zhì dòng qì) – thiết bị phanh; 再生制动 (zài shēng zhì dòng) – phanh tái sinh; 制动踏板 (zhì dòng tà bǎn) – bàn đạp phanh; 驻车制动器 (zhù chē zhì dòng qì) – phanh tay.