XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驱动程序 đọc là qū dòng chéng xù, nghĩa là trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 驱动程序

驱动程序 nghĩa là gì?

驱动程序 (qū dòng chéng xù) nghĩa là trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính).

Cách viết 驱动程序 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驱, 动, 程, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.