驱动程序
[qū dòng chéng xù] [驱 动 程 序]
trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
驱动程序 đọc là qū dòng chéng xù, nghĩa là trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qū dòng chéng xù] [驱 动 程 序]
trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
驱动程序 (qū dòng chéng xù) nghĩa là trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính).
Viết lần lượt từng chữ 驱, 动, 程, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.