XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驱动器 đọc là qū dòng qì, nghĩa là ổ đĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 驱动器

驱动器 nghĩa là gì?

驱动器 (qū dòng qì) nghĩa là ổ đĩa.

Cách viết 驱动器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驱, 动, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 驱动器?

Thường gặp: 光盘驱动器 (guāng pán qū dòng qì) – ổ đĩa CD hoặc DVD; 磁盘驱动器 (cí pán qū dòng qì) – ổ đĩa cứng.