驱役 đọc là qū yì, nghĩa là sai bảo (ai đó); (mở rộng) đưa vào sử dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 驱役
驱役 nghĩa là gì?
驱役 (qū yì) nghĩa là sai bảo (ai đó); (mở rộng) đưa vào sử dụng.
Cách viết 驱役 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 驱, 役 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.