XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

威力 đọc là wēi lì, nghĩa là sức mạnh; sức mạnh ghê gớm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

威力

[wēi lì] [威 力]

sức mạnh; sức mạnh ghê gớm

使人震慑的强大力量

新式武器的威力令人震惊。

xīn shì wǔ qì de wēi lì lìng rén zhèn jīng.

Sức mạnh của loại vũ khí mới làm mọi người kinh ngạc.

这种新型武器的威力非常大。

zhè zhǒng xīn xíng wǔ qì de wēi lì fēi cháng dà.

Uy lực của loại vũ khí kiểu mới này vô cùng lớn.

Hỏi đáp về từ 威力

威力 nghĩa là gì?

威力 (wēi lì) nghĩa là sức mạnh; sức mạnh ghê gớm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 威力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 威, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 威力?

Thường gặp: 比威力 (bǐ wēi lì) – tỷ lệ sức nổ trên trọng lượng (của vũ khí hạt nhân).