推动力 đọc là tuī dòng lì, nghĩa là lực thúc đẩy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 推动力
推动力 nghĩa là gì?
推动力 (tuī dòng lì) nghĩa là lực thúc đẩy.
Cách viết 推动力 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 推, 动, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.