XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原动力 đọc là yuán dòng lì, nghĩa là lực động cơ; người khởi xướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 原动力

原动力 nghĩa là gì?

原动力 (yuán dòng lì) nghĩa là lực động cơ; người khởi xướng.

Cách viết 原动力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 动, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.