动力学
[dòng lì xué] [动 力 HỌC]
động lực học (toán); động học
动力学 đọc là dòng lì xué, nghĩa là động lực học (toán); động học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòng lì xué] [动 力 HỌC]
động lực học (toán); động học
动力学 (dòng lì xué) nghĩa là động lực học (toán); động học.
Viết lần lượt từng chữ 动, 力, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 波动力学 (bō dòng lì xué) – cơ học sóng (vật lý); 流体动力学 (liú tǐ dòng lì xué) – động lực học chất lỏng; 空气动力学 (kōng qì dòng lì xué) – khí động học; 药代动力学 (yào dài dòng lì xué) – dược động học; 量子电动力学 (liàng zǐ diàn dòng lì xué) – điện động lực học lượng tử QED; 量子色动力学 (liàng zǐ sè dòng lì xué) – sắc động lực học lượng tử (vật lý hạt).