XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动力学 đọc là dòng lì xué, nghĩa là động lực học (toán); động học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 动力学

动力学 nghĩa là gì?

动力学 (dòng lì xué) nghĩa là động lực học (toán); động học.

Cách viết 动力学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 力, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动力学?

Thường gặp: 波动力学 (bō dòng lì xué) – cơ học sóng (vật lý); 流体动力学 (liú tǐ dòng lì xué) – động lực học chất lỏng; 空气动力学 (kōng qì dòng lì xué) – khí động học; 药代动力学 (yào dài dòng lì xué) – dược động học; 量子电动力学 (liàng zǐ diàn dòng lì xué) – điện động lực học lượng tử QED; 量子色动力学 (liàng zǐ sè dòng lì xué) – sắc động lực học lượng tử (vật lý hạt).