三角测量法
[sān jiǎo cè liáng fǎ] [三 角 测 量 法]
phép tam giác đạc (trắc địa)
测量员用三角测量法计算山峰高度。
cè liáng yuán yòng sān jiǎo cè liáng fǎ jì suàn shān fēng gāo dù.Nhân viên đo đạc dùng phương pháp đo tam giác để tính chiều cao núi.
三角测量法 đọc là sān jiǎo cè liáng fǎ, nghĩa là phép tam giác đạc (trắc địa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sān jiǎo cè liáng fǎ] [三 角 测 量 法]
phép tam giác đạc (trắc địa)
测量员用三角测量法计算山峰高度。
cè liáng yuán yòng sān jiǎo cè liáng fǎ jì suàn shān fēng gāo dù.Nhân viên đo đạc dùng phương pháp đo tam giác để tính chiều cao núi.
三角测量法 (sān jiǎo cè liáng fǎ) nghĩa là phép tam giác đạc (trắc địa).
Viết lần lượt từng chữ 三, 角, 测, 量, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.