XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总产值 đọc là zǒng chǎn zhí, nghĩa là tổng sản phẩm; tổng giá trị sản xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

总产值

[zǒng chǎn zhí] [总 产 值]

tổng sản phẩm; tổng giá trị sản xuất

今年工厂的总产值比去年翻了一番。

jīn nián gōng chǎng de zǒng chǎn zhí bǐ qù nián fān le yì fān.

Tổng giá trị sản lượng năm nay của nhà máy đã gấp đôi so với năm ngoái.

新技术大幅提升了该厂的工业总产值。

xīn jì shù dà fú tí shēng le gāi chǎng de gōng yè zǒng chǎn zhí.

Công nghệ mới đã nâng cao đáng kể tổng giá trị sản xuất công nghiệp của nhà máy này.

Hỏi đáp về từ 总产值

总产值 nghĩa là gì?

总产值 (zǒng chǎn zhí) nghĩa là tổng sản phẩm; tổng giá trị sản xuất.

Cách viết 总产值 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 产, 值 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.