XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稳婆 đọc là wěn pó, nghĩa là bà đỡ (thuật ngữ cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 稳婆

稳婆 nghĩa là gì?

稳婆 (wěn pó) nghĩa là bà đỡ (thuật ngữ cũ).

Cách viết 稳婆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稳, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.