XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巫婆 đọc là wū pó, nghĩa là phù thủy; bà đồng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

巫婆

[wū pó] [巫 婆]

1.phù thủy; bà đồng; nữ pháp sư

装神弄鬼替人祈祷或施巫术的妇人。

村里传说有一位巫婆会治病。

cūn lǐ chuán shuō yǒu yí wèi wū pó huì zhì bìng.

Làng có truyền thuyết một bà phù thủy có thể chữa bệnh.

2.mụ già độc ác; mụ phù thủy

比喻心肠恶毒的女人。

那个心狠手辣的女人简直就是个巫婆。

nà ge xīn hěn shǒu là de nǚ rén jiǎn zhí jiù shì gè wū pó.

Người đàn bà lòng dạ độc ác đó đúng là một mụ phù thủy.

Hỏi đáp về từ 巫婆

巫婆 nghĩa là gì?

巫婆 (wū pó) nghĩa là phù thủy; bà đồng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 巫婆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巫, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.