XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外婆 đọc là wài pó, nghĩa là (thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

外婆

[wài pó] [外 婆]

(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại

母亲的母亲

外婆烹制的传统点心风味地道,总能唤起我童年的记忆。

wài pó pēng zhì de chuán tǒng diǎn xīn fēng wèi dì dào, zǒng néng huàn qǐ wǒ tóng nián de jì yì.

Món điểm tâm truyền thống bà ngoại làm mang hương vị chuẩn mực, luôn gợi lại ký ức tuổi thơ trong tôi.

妈妈常用手机给外婆打电话。

mā ma cháng yòng shǒu jī gěi wài pó dǎ diàn huà.

Mẹ thường dùng điện thoại gọi cho bà ngoại.

Hỏi đáp về từ 外婆

外婆 nghĩa là gì?

外婆 (wài pó) nghĩa là (thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 外婆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.