XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 巫 đọc là wū, nghĩa là phù thủy; pháp sư. Thuộc bộ Công 工. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巫

[wū]

phù thủy; pháp sư; thầy mo

故事里的巫婆骑着扫帚飞走了。

gù shì lǐ de wū pó qí zhe sào zhou fēi zǒu le.

Mụ phù thủy trong truyện cưỡi chổi bay đi mất rồi.

她打扮成巫婆参加万圣节派对。

tā dǎ bàn chéng wū pó cān jiā wàn shèng jié pài duì.

Cô ấy hóa trang thành phù thủy tham gia tiệc Halloween.

村里传说有一位巫婆会治病。

cūn lǐ chuán shuō yǒu yí wèi wū pó huì zhì bìng.

Làng có truyền thuyết một bà phù thủy có thể chữa bệnh.

Hỏi đáp về chữ 巫

巫 nghĩa là gì?

巫 (wū) nghĩa là phù thủy; pháp sư.

Cách viết chữ 巫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 巫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 巫 thuộc bộ Công (工).

Chữ 巫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 巫婆 (wū pó) – phù thủy; 女巫 (nǚ wū) – phù thủy; 巫医 (wū yī) – thầy phù thủy; 巫山 (wū shān) – Núi Vu trên sông Trường Giang (Dương Tử) ở Tam Hiệp; 巫峡 (wū xiá) – Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峡…; 巫师 (wū shī) – phù thủy.