XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巫毒 đọc là wū dú, nghĩa là tà thuật vu đô (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 巫毒

巫毒 nghĩa là gì?

巫毒 (wū dú) nghĩa là tà thuật vu đô (từ mượn).

Cách viết 巫毒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巫, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 巫毒?

Thường gặp: 巫毒教 (wū dú jiào) – Vu đô (tín ngưỡng tôn giáo).