小老婆
[xiǎo lǎo pó] [TIỂU LÃO 婆]
vợ lẽ; tình nhân; (tiếng địa phương) phụ nữ
小老婆 đọc là xiǎo lǎo pó, nghĩa là vợ lẽ; tình nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo lǎo pó] [TIỂU LÃO 婆]
vợ lẽ; tình nhân; (tiếng địa phương) phụ nữ
小老婆 (xiǎo lǎo pó) nghĩa là vợ lẽ; tình nhân.
Viết lần lượt từng chữ 小, 老, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.