姨太太
[yí tài tai] [姨 太 太]
vợ lẽ
旧社会有钱人家常娶姨太太。
jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.
姨太太 đọc là yí tài tai, nghĩa là vợ lẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yí tài tai] [姨 太 太]
vợ lẽ
旧社会有钱人家常娶姨太太。
jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.
姨太太 (yí tài tai) nghĩa là vợ lẽ.
Viết lần lượt từng chữ 姨, 太, 太 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.