专科学校
[zhuān kē xué xiào] [专 科 HỌC HIỆU]
trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng đào tạo chuyên môn; bách khoa
他毕业于一所医学高等专科学校。
tā bì yè yú yì suǒ yī xué gāo děng zhuān kē xué xiào.Anh ấy tốt nghiệp từ một trường cao đẳng y tế.
专科学校 đọc là zhuān kē xué xiào, nghĩa là trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng đào tạo chuyên môn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuān kē xué xiào] [专 科 HỌC HIỆU]
trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng đào tạo chuyên môn; bách khoa
他毕业于一所医学高等专科学校。
tā bì yè yú yì suǒ yī xué gāo děng zhuān kē xué xiào.Anh ấy tốt nghiệp từ một trường cao đẳng y tế.
专科学校 (zhuān kē xué xiào) nghĩa là trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng đào tạo chuyên môn.
Viết lần lượt từng chữ 专, 科, 学, 校 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.