XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学生证 đọc là xué sheng zhèng, nghĩa là thẻ sinh viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

学生证

[xué sheng zhèng] [HỌC 生 证]

thẻ sinh viên

你要带学生证,还要带一张照片。

nǐ yào dài xué shēng zhèng, hái yào dài yì zhāng zhào piàn.

Em cần mang thẻ học sinh, và cũng cần mang một tấm ảnh.

Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện

进入图书馆前请出示您的学生证。

jìn rù tú shū guǎn qián qǐng chū shì nín de xué shēng zhèng.

Trước khi vào thư viện vui lòng xuất trình thẻ học sinh của bạn.

办银行卡需要带护照和学生证吗?

bàn yín háng kǎ xū yào dài hù zhào hé xué shēng zhèng ma?

Làm thẻ ngân hàng cần mang theo hộ chiếu và thẻ học sinh không ạ?

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

Hỏi đáp về từ 学生证

学生证 nghĩa là gì?

学生证 (xué sheng zhèng) nghĩa là thẻ sinh viên.

Cách viết 学生证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 生, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.