转学生
[zhuǎn xué sheng] [转 HỌC 生]
học sinh chuyển trường
大家不要孤立新来的转学生。
dà jiā bú yào gū lì xīn lái de zhuǎn xué shēng.Mọi người đừng cô lập học sinh mới chuyển đến.
转学生 đọc là zhuǎn xué sheng, nghĩa là học sinh chuyển trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuǎn xué sheng] [转 HỌC 生]
học sinh chuyển trường
大家不要孤立新来的转学生。
dà jiā bú yào gū lì xīn lái de zhuǎn xué shēng.Mọi người đừng cô lập học sinh mới chuyển đến.
转学生 (zhuǎn xué sheng) nghĩa là học sinh chuyển trường.
Viết lần lượt từng chữ 转, 学, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.