XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 羽 đọc là yǔ, nghĩa là lông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âm. Thuộc bộ Vũ 羽. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

羽

[yǔ]

lông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âm

对,我最近一直在练习打羽毛球。

duì, wǒ zuì jìn yì zhí zài liàn xí dǎ yǔ máo qiú.

Đúng vậy, dạo này mình liên tục luyện tập đánh cầu lông.

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

他报名参加了羽毛球单打比赛。

tā bào míng cān jiā le yǔ máo qiú dān dǎ bǐ sài.

Anh ấy đã đăng ký tham gia thi đấu đơn cầu lông.

沉积物羽状流的覆盖范围有多大?

chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?

Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

Hỏi đáp về chữ 羽

羽 nghĩa là gì?

羽 (yǔ) nghĩa là lông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âm.

Cách viết chữ 羽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 羽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 羽 thuộc bộ Vũ (羽).

Chữ 羽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 羽毛球 (yǔ máo qiú) – cầu lông; 羽绒服 (yǔ róng fú) – trang phục nhồi lông vũ; 党羽 (dǎng yǔ) – tay sai; 关羽 (guān yǔ) – Quan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị…; 刈羽 (yì yǔ) – Kariba hoặc Kariwa, tên tiếng Nhật; 尾羽 (wěi yǔ) – lông đuôi.