党羽 đọc là dǎng yǔ, nghĩa là tay sai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 党羽
党羽 nghĩa là gì?
党羽 (dǎng yǔ) nghĩa là tay sai.
Cách viết 党羽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 党, 羽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.