XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狗腿 đọc là gǒu tuǐ, nghĩa là tay sai; tay chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 狗腿

狗腿 nghĩa là gì?

狗腿 (gǒu tuǐ) nghĩa là tay sai; tay chân.

Cách viết 狗腿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狗, 腿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狗腿?

Thường gặp: 狗腿子 (gǒu tuǐ zi) – chân chó.