XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

羽流 đọc là yǔ liú, nghĩa là lông vũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

羽流

[yǔ liú] [羽 流]

lông vũ

海流与沉积羽流不可预测,现有技术根本无法保证深海生物链免遭灭顶。

hǎi liú yǔ chén jī yǔ liú bù kě yù cè, xiàn yǒu jì shù gēn běn wú fǎ bǎo zhèng shēn hǎi shēng wù liàn miǎn zāo miè dǐng.

Dòng hải lưu và luồng trầm tích không thể dự đoán, kỹ thuật hiện có căn bản không thể bảo đảm chuỗi sinh vật biển sâu tránh khỏi nguy cơ diệt vong.

Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免

Hỏi đáp về từ 羽流

羽流 nghĩa là gì?

羽流 (yǔ liú) nghĩa là lông vũ.

Cách viết 羽流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 羽, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.