XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

羽毛 đọc là yǔ máo, nghĩa là lông vũ; bộ lông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

羽毛

[yǔ máo] [羽 毛]

lông vũ; bộ lông; lông chim

对,我最近一直在练习打羽毛球。

duì, wǒ zuì jìn yì zhí zài liàn xí dǎ yǔ máo qiú.

Đúng vậy, dạo này mình liên tục luyện tập đánh cầu lông.

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

他报名参加了羽毛球单打比赛。

tā bào míng cān jiā le yǔ máo qiú dān dǎ bǐ sài.

Anh ấy đã đăng ký tham gia thi đấu đơn cầu lông.

小明,球拍我拿来了,我们去打羽毛球吧。

xiǎo míng, qiú pāi wǒ ná lái le, wǒ men qù dǎ yǔ máo qiú ba.

Tiểu Minh, vợt mình mang đến rồi, chúng mình đi đánh cầu lông đi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

Hỏi đáp về từ 羽毛

羽毛 nghĩa là gì?

羽毛 (yǔ máo) nghĩa là lông vũ; bộ lông.

Cách viết 羽毛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 羽, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 羽毛?

Thường gặp: 羽毛球 (yǔ máo qiú) – cầu lông; 羽毛笔 (yǔ máo bǐ) – bút lông ngỗng; 羽毛缎 (yǔ máo duàn) – vải camlet (loại vải lụa); 羽毛球场 (yǔ máo qiú chǎng) – sân cầu lông; 身披羽毛 (shēn pī yǔ máo) – được bao phủ lông vũ.