身披羽毛 đọc là shēn pī yǔ máo, nghĩa là được bao phủ lông vũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 身披羽毛
身披羽毛 nghĩa là gì?
身披羽毛 (shēn pī yǔ máo) nghĩa là được bao phủ lông vũ.
Cách viết 身披羽毛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 身, 披, 羽, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.