羽毛缎 đọc là yǔ máo duàn, nghĩa là vải camlet (loại vải lụa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 羽毛缎
羽毛缎 nghĩa là gì?
羽毛缎 (yǔ máo duàn) nghĩa là vải camlet (loại vải lụa).
Cách viết 羽毛缎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 羽, 毛, 缎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.