缎
[duàn]
vải sa tanh
母亲用丝线在锦缎上绣了一对栩栩如生的鸳鸯。
mǔ qīn yòng sī xiàn zài jǐn duàn shàng xiù le yí duì xǔ xǔ rú shēng de yuān yāng.Mẹ dùng chỉ tơ thêu một đôi uyên ương sống động như thật trên tấm gấm.
Chữ 缎 đọc là duàn, nghĩa là vải sa tanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duàn]
vải sa tanh
母亲用丝线在锦缎上绣了一对栩栩如生的鸳鸯。
mǔ qīn yòng sī xiàn zài jǐn duàn shàng xiù le yí duì xǔ xǔ rú shēng de yuān yāng.Mẹ dùng chỉ tơ thêu một đôi uyên ương sống động như thật trên tấm gấm.
缎 (duàn) nghĩa là vải sa tanh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 缎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 绸缎 (chóu duàn) – satin; 缎子 (duàn zi) – vải sa tanh; 缎布 (duàn bù) – vải sa tanh; 缎带 (duàn dài) – ruy băng; 缎织 (duàn zhī) – dệt sa tanh; 罗缎 (luó duàn) – vải gân.