XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

锦缎 đọc là jǐn duàn, nghĩa là gấm vóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

锦缎

[jǐn duàn] [锦 缎]

gấm vóc

母亲用丝线在锦缎上绣了一对栩栩如生的鸳鸯。

mǔ qīn yòng sī xiàn zài jǐn duàn shàng xiù le yí duì xǔ xǔ rú shēng de yuān yāng.

Mẹ dùng chỉ tơ thêu một đôi uyên ương sống động như thật trên tấm gấm.

Hỏi đáp về từ 锦缎

锦缎 nghĩa là gì?

锦缎 (jǐn duàn) nghĩa là gấm vóc.

Cách viết 锦缎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 锦, 缎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.