花缎 đọc là huā duàn, nghĩa là gấm; sa tanh có hoa văn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 花缎
花缎 nghĩa là gì?
花缎 (huā duàn) nghĩa là gấm; sa tanh có hoa văn.
Cách viết 花缎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 花, 缎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.