羽毛球场
[yǔ máo qiú chǎng] [羽 毛 球 场]
sân cầu lông
他们在村口的空地上建了一个羽毛球场。
tā men zài cūn kǒu de kòng dì shàng jiàn le yí gè yǔ máo qiú chǎng.Họ đã dựng một sân cầu lông trên khu đất trống ở đầu làng.
羽毛球场 đọc là yǔ máo qiú chǎng, nghĩa là sân cầu lông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǔ máo qiú chǎng] [羽 毛 球 场]
sân cầu lông
他们在村口的空地上建了一个羽毛球场。
tā men zài cūn kǒu de kòng dì shàng jiàn le yí gè yǔ máo qiú chǎng.Họ đã dựng một sân cầu lông trên khu đất trống ở đầu làng.
羽毛球场 (yǔ máo qiú chǎng) nghĩa là sân cầu lông.
Viết lần lượt từng chữ 羽, 毛, 球, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.