XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

羽绒 đọc là yǔ róng, nghĩa là lông vũ (lông mềm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

羽绒

[yǔ róng] [羽 绒]

lông vũ (lông mềm)

冬天太冷了,我得买一件羽绒服。

dōng tiān tài lěng le, wǒ děi mǎi yí jiàn yǔ róng fú.

Mùa đông quá lạnh, tôi phải mua một chiếc áo phao lông vũ.

这件羽绒服的保暖效果非常出色。

zhè jiàn yǔ róng fú de bǎo nuǎn xiào guǒ fēi cháng chū sè.

Hiệu quả giữ ấm của chiếc áo phao lông vũ này rất xuất sắc.

工人在羽绒服里填充了优质鸭绒。

gōng rén zài yǔ róng fú lǐ tián chōng le yōu zhì yā róng.

Công nhân đã nhồi lông vịt cao cấp vào trong áo phao lông vũ.

Hỏi đáp về từ 羽绒

羽绒 nghĩa là gì?

羽绒 (yǔ róng) nghĩa là lông vũ (lông mềm).

Cách viết 羽绒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 羽, 绒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 羽绒?

Thường gặp: 羽绒服 (yǔ róng fú) – trang phục nhồi lông vũ.