翎毛 đọc là líng máo, nghĩa là lông vũ; lông mao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 翎毛
翎毛 nghĩa là gì?
翎毛 (líng máo) nghĩa là lông vũ; lông mao.
Cách viết 翎毛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 翎, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.