Chữ 翎 đọc là líng, nghĩa là lông đuôi; lông vũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
翎
[líng]
lông đuôi; lông vũ
Hỏi đáp về chữ 翎
翎 nghĩa là gì?
翎 (líng) nghĩa là lông đuôi; lông vũ.
Cách viết chữ 翎 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 翎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 翎 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 翎子 (líng zi) – lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống); 翎毛 (líng máo) – lông vũ; 白翎岛 (bái líng dǎo) – Đảo Baengnyeong của Hàn Quốc, gần Đường Giới hạn Phía Bắc; 白翎面 (bái líng miàn) – thị trấn Baengnyeong (Hàn Quốc).