XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翎子 đọc là líng zi, nghĩa là lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống); lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翎子

[líng zi] [翎 子]

lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống); lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch)

Hỏi đáp về từ 翎子

翎子 nghĩa là gì?

翎子 (líng zi) nghĩa là lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống); lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch).

Cách viết 翎子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翎, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.