尾羽 đọc là wěi yǔ, nghĩa là lông đuôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 尾羽
尾羽 nghĩa là gì?
尾羽 (wěi yǔ) nghĩa là lông đuôi.
Cách viết 尾羽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 尾, 羽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 尾羽?
Thường gặp: 尾羽龙 (wěi yǔ lóng) – caudipteryx (một loài khủng long có lông).