羽化
[yǔ huà] [羽 化]
bay lên (của tiên Đạo giáo); trở nên nhẹ như lông vũ và thăng thiên; (trong Đạo giáo) trở nên bất tử
羽化 đọc là yǔ huà, nghĩa là bay lên (của tiên Đạo giáo); trở nên nhẹ như lông vũ và thăng thiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǔ huà] [羽 化]
bay lên (của tiên Đạo giáo); trở nên nhẹ như lông vũ và thăng thiên; (trong Đạo giáo) trở nên bất tử
羽化 (yǔ huà) nghĩa là bay lên (của tiên Đạo giáo); trở nên nhẹ như lông vũ và thăng thiên.
Viết lần lượt từng chữ 羽, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.