不毛
[bù máo] [BẤT 毛]
cằn cỗi
不毛 đọc là bù máo, nghĩa là cằn cỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
不毛 (bù máo) nghĩa là cằn cỗi.
Viết lần lượt từng chữ 不, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不毛之地 (bù máo zhī dì) – vùng đất cằn cỗi.