瘠
[jí]
cằn cỗi; gầy
这片贫瘠的土地很难养活这么多的牲畜。
zhè piàn pín jí de tǔ dì hěn nán yǎng huó zhè me duō de shēng chù.Mảnh đất cằn cỗi này rất khó để chăn nuôi được nhiều gia súc như vậy.
Chữ 瘠 đọc là jí, nghĩa là cằn cỗi; gầy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí]
cằn cỗi; gầy
这片贫瘠的土地很难养活这么多的牲畜。
zhè piàn pín jí de tǔ dì hěn nán yǎng huó zhè me duō de shēng chù.Mảnh đất cằn cỗi này rất khó để chăn nuôi được nhiều gia súc như vậy.
瘠 (jí) nghĩa là cằn cỗi; gầy.
Viết lần lượt từng nét của chữ 瘠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瘠薄 (jí bó) – (đất đai) cằn cỗi; 荒瘠 (huāng jí) – hoang vu và nghèo nàn; 贫瘠 (pín jí) – cằn cỗi.