XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 巾 đọc là jīn, nghĩa là khăn; vải đa dụng. Thuộc bộ Cân 巾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巾

[jīn]

khăn; vải đa dụng; khăn trùm đầu của phụ nữ (xưa)

别忘了带泳衣和毛巾。

bié wàng le dài yǒng yī hé máo jīn.

Đừng quên mang theo đồ bơi và khăn tắm.

Trong bài: Rủ bạn đi bơi ngày hè

肥皂和毛巾都是常见的日用品。

féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.

Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.

对,毛巾这类东西可以自己带,不必多花钱。

duì, máo jīn zhè lèi dōng xī kě yǐ zì jǐ dài, bú bì duō huā qián.

Đúng, những thứ như khăn mặt có thể tự mang theo, không cần tốn thêm tiền.

Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过

Hỏi đáp về chữ 巾

巾 nghĩa là gì?

巾 (jīn) nghĩa là khăn; vải đa dụng.

Cách viết chữ 巾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 巾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 巾 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 巾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 围巾 (wéi jīn) – khăn quàng; 毛巾 (máo jīn) – khăn lau; 丝巾 (sī jīn) – khăn trùm đầu; 包巾 (bāo jīn) – khăn trùm đầu; 头巾 (tóu jīn) – khăn trùm đầu bằng vải đàn ông thời xưa đội; 巾帼 (jīn guó) – phụ nữ.