XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

包巾 đọc là bāo jīn, nghĩa là khăn trùm đầu; khăn xếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 包巾

包巾 nghĩa là gì?

包巾 (bāo jīn) nghĩa là khăn trùm đầu; khăn xếp.

Cách viết 包巾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 包, 巾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.