头巾 đọc là tóu jīn, nghĩa là khăn trùm đầu bằng vải đàn ông thời xưa đội; khăn trùm đầu (thường do phụ nữ đội). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 头巾
头巾 nghĩa là gì?
头巾 (tóu jīn) nghĩa là khăn trùm đầu bằng vải đàn ông thời xưa đội; khăn trùm đầu (thường do phụ nữ đội).
Cách viết 头巾 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 头, 巾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 头巾?
Thường gặp: 方头巾 (fāng tóu jīn) – khăn trùm đầu; 绿头巾 (lǜ tóu jīn) – khăn xếp xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng).