XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

休眠火山 đọc là xiū mián huǒ shān, nghĩa là núi lửa ngủ đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

休眠火山

[xiū mián huǒ shān] [休 眠 火 山]

núi lửa ngủ đông

地质学家正在对休眠火山进行实时监测。

dì zhì xué jiā zhèng zài duì xiū mián huǒ shān jìn xíng shí shí jiān cè.

Các nhà địa chất học đang tiến hành giám sát ngọn núi lửa ngừng hoạt động theo thời gian thực.

Hỏi đáp về từ 休眠火山

休眠火山 nghĩa là gì?

休眠火山 (xiū mián huǒ shān) nghĩa là núi lửa ngủ đông.

Cách viết 休眠火山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 休, 眠, 火, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.